Home » Khu vực TPHCM » Điểm chuẩn ĐH Mở TP. HCM năm 2011

Điểm chuẩn ĐH Mở TP. HCM năm 2011

Share bài viết lên Link hay share link hay
Tìm kiếm điểm chuẩn các trường tại đây

Điểm chuẩn ĐH Mở TP. HCM năm 2011

Hiện tại chúng tôi chưa cập nhật Điểm chuẩn Đại học Mở TP. HCM năm 2011. Chúng tôi sẽ cập nhật sớm nhất.

Để nhận được điểm chuẩn năm 2011 nhanh nhất , sớm nhất:

Bạn soạn tin: DCL  MãTrường<dấu cách> MãNghành gửi 8712

VD: Bạn thi trường ĐH Mở TP. HCM có mã trường là MBS và mã ngành bạn cần xem là 101

Soạn tin: DCL MBS 101 gửi 8712

Tổng đài hỗ trợ 1900561234

Hoặc truy cập http://diemthi.az24.vn/diem-thi-dai-hoc-2011/Dai-Hoc-Mo-TPHCM-p376.html để xem điểm thi miễn phí

Các bạn có thể xem Điểm chuẩn Đại học Mở TP. HCM các năm trước:

năm 2010:


STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 101 Tin học A, D1 13.5
2 102 Xây dựng A, D1 13.5
3 301 Công nghệ sinh học A, B 14.5
4 C70 Tiếng Anh D1 10.5
5 C68 Kế toán A, D1 12
6 C65 Tin học A, D1 10.5
7 C66 Quản trị kinh doanh A, D1 12
8 C67 Tài chính ngân hàng A, D1 12.5
9 705 Tiếng Nhật D1, D4, D6 13
10 701 Tiếng Anh D1 13.5
11 704 Tiếng Trung Quốc D1, D4 13
12 602 Công tác xã hội C 14
13 602 Công tác xã hội. D1 13
14 601 Xã hội học C 14
15 601 Xã hội học. D1 13
16 501 Đông Nam Á học C 14
17 501 Đông Nam Á học. D1 13
18 406 Luật kinh tế A, C, D1 14
19 403 Tài chính ngân hàng A, D1 16
20 404 Kế toán A, D1 15
21 401 Quản trị kinh doanh A, D1 15
22 402 Kinh tế A, D1 14
23 C69 Công tác xã hội C 11
24 C69 Công tác xã hội. D1 10

năm 2009:

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 C70 Tiếng Anh (Hệ CĐ) D1 11
2 C69 Công tác Xã hội (D1) (Hệ CĐ) D1 11
3 C69 Công tác Xã hội (C) (Hệ CĐ) C 11
4 C68 Kế toán (D1) (Hệ CĐ) D1 12
5 C68 Kế toán (A) (Hệ CĐ) A 12
6 C67 Tài chính – Ngân hàng (D1) (Hệ CĐ) D1 13
7 C67 Tài chính – Ngân hàng (A) (Hệ CĐ) A 13
8 C66 Quản trị kinh doanh (D1) (Hệ CĐ) D1 12.5
9 C66 Quản trị kinh doanh (A) (Hệ CĐ) A 12.5
10 C65 Tin học (D1) (Hệ CĐ) D1 11
11 C65 Tin học (A) (Hệ CĐ) A 11
12 705 Tiếng Nhật (D6) (Hệ ĐH) D6 14
13 705 Tiếng Nhật (D4) (Hệ ĐH) D4 14
14 705 Tiếng Nhật (D1) (Hệ ĐH) D1 14
15 704 Tiếng Trung Quốc (D4) (Hệ ĐH) D4 14
16 704 Tiếng Trung Quốc (D1) (Hệ ĐH) D1 14
17 701 Tiếng Anh (Hệ ĐH) D1 14
18 602 Công tác Xã hội (D1) (Hệ ĐH) D1 14
19 601 Xã hội học (D1) (Hệ ĐH) D1 14
20 602 Công tác Xã hội (C) (Hệ ĐH) C 14
21 601 Xã hội học (C) (Hệ ĐH) C 14
22 501 Đông Nam Á học (D1)(Hệ ĐH) D1 14
23 501 Đông Nam Á học (C) (Hệ ĐH) C 14
24 405 Hệ thống thông tin kinh tế (D1)(Hệ ĐH) D1 14
25 405 Hệ thống thông tin kinh tế (A)(Hệ ĐH) A 14
26 404 Kế toán (D1) (Hệ ĐH) D1 15
27 404 Kế toán (A) (Hệ ĐH) A 15
28 403 Tài chính – Ngân hàng (D1) (Hệ ĐH) D1 16
29 403 Tài chính – Ngân hàng (A) (Hệ ĐH) A 16
30 402 Kinh tế (D1) (Hệ ĐH) D1 15
31 402 Kinh tế (A) (Hệ ĐH) A 15
32 401 Quản trị kinh doanh (D1) (Hệ ĐH) D1 15.5
33 401 Quản trị kinh doanh (A) (Hệ ĐH) A 15.5
34 301 Công nghệ sinh học (B) (Hệ ĐH) B 15
35 301 Công nghệ sinh học (A) (Hệ ĐH) A 15
36 103 Công nghiệp (A) (Hệ ĐH) A 14
37 102 Xây dựng (A) (Hệ ĐH) A 14
38 101 Tin học (D1) (Hệ ĐH) D1 14
39 101 Tin học (A) (Hệ ĐH) A 14

Kết bạn với Tuyensinh247 trên Facebook để xem thông tin mới nhất!

Liveshow hot trên truyền hình:
Điểm chuẩn 2012 hot Điểm chuẩn ĐH Mở TP. HCM năm 2011Dap an de thi 2013  - Điểm chuẩn 2012 hot Điểm chuẩn ĐH Mở TP. HCM năm 2011  tin tuyen sinh 2013 - Điểm chuẩn 2012 hot Điểm chuẩn ĐH Mở TP. HCM năm 2011Chi tieu tuyen sinh dai hoc cao dang 2013

Gửi nhận xét của bạn về bài viết Điểm chuẩn ĐH Mở TP. HCM năm 2011

Tỷ lệ chọi đại học cao đẳng 2013 - Tin.tuyensinh247.com