Home » Khu vực miền nam » Điểm chuẩn đh Đồng tháp 2011

Điểm chuẩn đh Đồng tháp 2011

Share bài viết lên Link hay share link hay
Tìm kiếm điểm chuẩn các trường tại đây

Điểm chuẩn đh Đồng tháp 2011

Trường ĐH Đồng Tháp vừa công bố điểm chuẩn NV1, điểm sàn và xét tuyển 2.912 chỉ tiêu NV2 vào trường.
Điểm chuẩn 2012 15 truong 807de Điểm chuẩn đh Đồng tháp 2011

Dưới đây là điểm chuẩn đối với HSPT – KV3, như sau:

Ngành Khối Điểm chuẩn
NV1
Điểm xét tuyển
NV2
Chỉ tiêu
NV2
Bậc đại học 1816
Sư phạm toán học A 13 13 55
Sư phạm tin học A 13 13 69
Sư phạm Vật lý A 13 13 67
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp A 13 13 60
Khoa học máy tính A 13 13 136
Sư phạm hóa học A 13 13 65
Sư phạm sinh học B 14 14 62
Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp B 14 14 50
Khoa học môi trường B 14 14 50
Nuôi trồng thủy sản A,B 13; 14 13; 14 29
Quản trị kinh doanh A, D1 13 13 82
Kế toán A 13 13 90
Tài chính – Ngân hàng A 13 13 83
Quản lý đất đai A 13 13 150
Quản lý văn hóa C, D1 14; 13 14; 13 61
Công tác xã hội C, D1 14; 13 14; 13 80
Việt Nam học C, D1 14; 13 14; 13 103
Sư phạm ngữ văn C 14 14 54
Sư phạm lịch sử C 14 14 61
Sư phạm địa lý C 14 14 50
Giáo dục chính trị C 14 14 57
Thư viện – Thông tin C, D1 14; 13 14; 13 97
Sư phạm tiếng Anh D1 16 16 44
Tiếng Anh D1 16 16 87
Tiếng Trung Quốc C, D1 14; 13 14; 13 46
Sư phạm âm nhạc N 14
Sư phạm mỹ thuật H 14
Thiết kế đồ họa H
Giáo dục tiểu học A,C,D1 13; 14; 13 28
Giáo dục mầm non M 14
Giáo dục thể chất T 17
Bậc cao đẳng 646
Sư phạm toán học A 10 10 28
Sư phạm tin học A 10 10 43
Sư phạm vật lý A 10 10 40
Sư phạm hóa học A 10 10 25
Sư phạm sinh học B 11 11 42
SP Kỹ thuật nông nghiệp B 11 11 40
Sư phạm ngữ văn C 11 11 34
Sư phạm lịch sử C 11 11 39
Sư phạm địa lý C 11 11 32
Sư phạm âm nhạc N
Sư phạm mỹ thuật H
Giáo dục tiểu học A,C,D1 10; 11; 10 10; 11; 10 30
Giáo dục mầm non M 11
Giáo dục thể chất T 14
Tin học ứng dụng A 10 10 96
Thư viện – Thông tin C, D1 11; 10 11; 10 100
Thiết kế đồ họa H
Công nghệ thiết bị trường học A, B 10; 11 10; 11 40
Tiếng Anh D1 13 13 57
Bậc TCCN 450
Tin học ứng dụng Các khối 7.0 6 300
Nghiệp vụ lễ tân khách sạn Các khối 7.0 6 50
Quản trị nhà hàng Các khối 7.0 6 50
Kỹ thuật chế biến món ăn Các khối 7.0 6 50
CỘNG CHUNG: 2.912

Mức chênh lệch điểm trúng tuyển, điểm xét tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp nhau là 1 điểm, giữa hai khu vực kế tiếp nhau là 0,5 điểm. Riêng thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Đồng Tháp thi hoặc xét tuyển vào các ngành: Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp, Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp, Khoa học môi trường, Nuôi trường thủy sản, Quản lý đất đai thì mức chênh lệch giữa hai khu vực kế tiếp nhau là 1 điểm.

Để nhận được điểm chuẩn năm 2011 nhanh nhất , sớm nhất:

Bạn soạn tin: DCL MãTrường<dấu cách> MãNghành gửi 8712

VD: Bạn thi trường ĐH đồng tháp có mã trường là SPD và mã ngành bạn cần xem là 101

Soạn tin: DCL SPD 101 gửi 8712

Tổng đài hỗ trợ 1900561234

Hoặc truy cập http://diemthi.az24.vn/diem-thi-dai-hoc-2011/Dai-Hoc-Dong-Thap-p459.html để xem điểm thi miễn phí

Các bạn có thể xem Điểm chuẩn Đại học đồng tháp các năm trước:

Điểm chuẩn đh Đồng tháp 2010:

TT

Ngành

Khối

Điểm chuẩn

NV 1

Điểm xét tuyển NV2

Chỉ tiêu

NV2

ĐẠI HỌC

1312

1

Sư phạm Toán học

101

A

13.0

13.0

21

2

Sư phạm Tin học

102

A

13.0

13.0

62

3

Sư phạm Vật lý

103

A

13.0

13.0

50

4

Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp

104

A

13.0

13.0

37

5

Khoa học Máy tính

105

A

13.0

13.0

119

6

Sư phạm Hóa học

201

A

13.0

13.0

25

7

Sư phạm Sinh học

301

B

14.0

14.0

55

8

Sư phạm Kỹ thuật Nông nghiệp

302

B

14.0

14.0

40

9

Khoa học Môi trường

303

B

14.0

10

Nuôi trồng thủy sản

304

A,B

13,0; 14,0

13,0; 14,0

32

11

Quản trị kinh doanh

402

A, D1

13.0

13.0

67

12

Kế toán

403

A

13.0

13.0

100

13

Tài chính – Ngân hàng

404

A

13.0

13.0

27

14

Quản lý đất đai

407

A

13.0

13.0

76

15

Quản lý văn hóa

409

C, D1

14,0; 13,0

14,0; 13,0

94

16

Công tác xã hội

501

C, D1

14,0; 13,0

14,0; 13,0

111

17

Việt Nam học

502

C, D1

14,0; 13,0

14,0; 13,0

34

18

Sư phạm Ngữ văn

601

C

14.0

14.0

18

19

Sư phạm Lịch sử

602

C

14.0

14.0

22

20

Sư phạm Địa lý

603

C

14.0

14.0

11

21

Giáo dục Chính trị

604

C

14.0

14.0

40

22

Thư viện – Thông tin

605

C, D1

14,0; 13,0

14,0; 13,0

85

23

Sư phạm Tiếng Anh

701

D1

15.0

15.0

26

24

Tiếng Anh

702

D1

15.0

15.0

78

25

Tiếng Trung Quốc

703

C, D1

14,0; 13,0

14,0; 13,0

44

26

Sư phạm Âm nhạc

801

N

20.0

27

Sư phạm Mỹ thuật

802

H

14.0

28

Thiết kế đồ họa

803

H

13.0

13.0

38

29

Giáo dục Tiểu học

901

A,C,D1

13,0; 14,0; 13,0

30

Giáo dục Mầm non

902

M

13.0

31

Giáo dục Thể chất

903

T

16.5

CAO ĐẲNG

796

1

Sư phạm Toán học

C65

A

10.0

10.0

23

2

Sư phạm Tin học

C66

A

10.0

10.0

34

3

Sư phạm Vật lý

C67

A

10.0

10.0

31

4

Sư phạm Hóa học

C68

A

10.0

10.0

34

5

Sư phạm Sinh học

C69

B

11.0

11.0

26

6

SP Kỹ thuật Nông nghiệp

C70

B

11.0

11.0

36

7

Sư phạm Ngữ văn

C71

C

11.0

11.0

28

8

Sư phạm Lịch sử

C72

C

11.0

11.0

34

9

Sư phạm Địa lý

C73

C

11.0

11.0

32

10

Sư phạm Âm nhạc

C74

N

17.0

17.0

20

11

Sư phạm Mỹ thuật

C75

H

11.0

11.0

28

12

Giáo dục Tiểu học

C76

A,C,D1

10,0; 11,0; 10,0

10,0; 11,0; 10,0

7

13

Giáo dục Mầm non

C77

M

10.0

14

Giáo dục Thể chất

C78

T

14.0

15

Tin học ứng dụng

C79

A

10.0

10.0

88

16

Thư viện – Thông tin

C80

C, D1

11,0; 10,0

11,0; 10,0

98

17

Thiết kế đồ họa

C81

H

10.0

10.0

40

18

Công nghệ thiết bị trường học

C82

A, B

10,0; 11,0

10,0; 11,0

39

19

Địa lý

C83

C, D1

11,0; 10,0

11,0; 10,0

98

20

Tiếng Anh

C84

D1

12.0

12.0

100

TC CHUYÊN NGHIỆP

450

1

Tin học ứng dụng

T66

Các khối

7.0

7.0

300

2

Nghiệp vụ Lễ tân khách sạn

T67

Các khối

7.0

7.0

50

3

Quản trị nhà hàng

T68

Các khối

7.0

7.0

50

4

Kỹ thuật chế biến món ăn

T69

Các khối

7.0

7.0

50

CỘNG CHUNG:

2558

Điểm chuẩn đh Đồng tháp 2009:

Các ngành
đào tạo
Mã ngành Khối Điểm chuẩn 2008 Điểm chuẩn 2009 Tuyển NV2
Chỉ tiêu xét NV2 Điểm xét NV2
Đào tạo ĐH 935
Sư phạm Toán học 101 A 15,0 14,5 2 14,5
Sư phạm Tin học 102 A 13,0 13,0 57 13,0
Sư phạm Vật lý 103 A 14,0 13,0 19 13,0
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp 104 A 13,0 13,0 36 13,0
Khoa học máy tính 105 A 13,0 13,0 96 13,0
Sư phạm Hóa học 201 A 14,0 13,5 9 13,5
Sư phạm Sinh học – KTNN 301 B 17,5 14,0 14 14,0
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp 302 B 15,0 14,0 33 14,0
Khoa học môi trường 303 B 16,0 14,0
Nuôi trồng thủy sản 304 A 13,0 46 13,0
B 14,0 14,0
Quản trị kinh doanh 402 A, D1 13,0 13,0 44 13,0
Kế toán 403 A 13,0 13,0 32 13,0
Tài chính – Ngân hàng 404 A 15,0 14,0
Quản lý đất đai 407 A 13,0 13,0 66 13,0
Quản lý văn hóa 409 C 14,0 91 14,0
D1 13,0 13,0
Công tác xã hội 501 C 14,0 14,0 67 14,0
D1 13,0 13,0 13,0
Việt Nam học (Văn hóa du lịch) 502 C 15,0 14,0
D1 13,0 13,0
Sư phạm Ngữ văn 601 C 18,0 18,5
Sư phạm Lịch sử 602 C 18,0 18,0
Sư phạm Địa lý 603 C 17,5 17,5
Giáo dục Chính trị 604 C 14,0 14,0 2 14,0
Thư viện thông tin 605 C 14,0 86 14,0
D1 13,0 13,0
Sư phạm Tiếng Anh 701 D1 18,0 17,5 14 17,5
Tiếng Anh 702 D1 15,0 15,0 72 15,0
Tiếng Trung Quốc 703 C 15,0 14,0 37 14,0
D1 15,0 13,0 13,0
Sư phạm Âm nhạc 801 N 21,0 22,0
Sư phạm Mỹ thuật 802 H 17,0 19,0
Đồ họa 803 H 15,0 15,0 12 15,0
Giáo dục Tiểu học 901 D1 13,5 13,0 100 13,0
Giáo dục Mầm non 902 M 15,0 16,0
Giáo dục Thể chất 903 T 22,0 19,0
Đào tạo trình độ cao đẳng 397
Sư phạm Toán học C65 A 10,5 10,5
Sư phạm Tin học C66 A 10,0 10,0 30 10,0
Sư phạm Vật lý – KTCN C67 A 10,5 10,0 29 10,0
Sư phạm Hóa – Sinh C68 A 10,0 10,0 18 10,0
Sư phạm Sinh – Hóa C69 B 14,5 11,0 10 11,0
SP KTNN – KTGĐ C70 B 12,0 11,0 35 11,0
Sư phạm Ngữ văn C71 C 12,5 14,0
Sư phạm Lịch sử – GDCD C72 C 14,5 14,0
Sư phạm Địa lý – CTĐ C73 C 13,0 13,0 14 13,0
Sư phạm Âm nhạc C74 N 19,0 20,0
Sư phạm Mỹ thuật C75 H 15,5 17,0
Giáo dục Tiểu học C76 D1 10,0 10,5
Giáo dục Mầm non C77 M 14,0 15,0
Giáo dục Thể chất C78 T 21,0 18,0
Tin học C79 A 10,0 10,0 86 10,0
Thư viện – Thông tin C80 C 11,0 11,0 41 11,0
D1 10,0 10,0 10,0
Mỹ thuật ứng dụng C81 H 13,5 12,0 30 12,0
Công nghệ thiết bị trường học C82 A 10,0 10,0 40 10,0
B 12,0 11,0 11,0
Địa lý (chuyên ngành Địa lý du lịch) C83 C 11,0 11,0 27 11,0
A, D1 10,0 10,0 10,0
Tiếng Anh C84 D1 10.0 12,0 37 12,0
Đào tạo trình độ trung cấp chuyên nghiệp 450
Giáo dục Mầm non T65 M 100 12,0
Tin học T66 Các khối thi 200 7,0
Nghiệp vụ lễ tân khách sạn T67 Các khối thi 50 7,0
Quản trị nhà hàng T68 Các khối thi 50 7,0
Kỹ thuật chế biến món ăn T69 Các khối thi 50 7,0

Kết bạn với Tuyensinh247 trên Facebook để xem thông tin mới nhất!

Liveshow hot trên truyền hình:
Điểm chuẩn 2012 hot Điểm chuẩn đh Đồng tháp 2011Dap an de thi 2013  - Điểm chuẩn 2012 hot Điểm chuẩn đh Đồng tháp 2011  tin tuyen sinh 2013 - Điểm chuẩn 2012 hot Điểm chuẩn đh Đồng tháp 2011Chi tieu tuyen sinh dai hoc cao dang 2013

Gửi nhận xét của bạn về bài viết Điểm chuẩn đh Đồng tháp 2011

Tỷ lệ chọi đại học cao đẳng 2013 - Tin.tuyensinh247.com