Đã có cuốn những điều cần biết về tuyển sinh 2013 - Click để Download

SMS Kute chúc mừng sinh nhật Mẫu SMS tin nhắn hình chúc mừng sinh nhật bạn trai, bạn gái, người thân, người yêu dễ thương nhất Hãy gửi những lời chúc tốt đẹp và thú vị nhất đến những người bạn của mình nhân ngày sinh nhật.

Soạn: TAI 4D2052 gửi 6722

Home » Khu vực Hà nội, Tra cứu điểm chuẩn dh 2013, Tra cứu điểm thi 2013, Điểm chuẩn nguyện vọng 1, Điểm chuẩn đại học » Điểm chuẩn đại học Ngoại thương năm 2012

Điểm chuẩn đại học Ngoại thương năm 2012

Share bài viết lên Link hay share link hay
Tìm kiếm điểm chuẩn các trường tại đây

Điểm chuẩn đại học Ngoại thương Hà Nội năm 2012 

1. Điểm trúng tuyển chuyên ngành Kinh tế đối ngoại (mã số 401)

– khối A

Đối tượng ưu tiên KV3 KV2 KV2-NT KV1
HSPT 26.0 25.5 25.0 24,5
Ưu tiên 2 25.0 24.5 24.0 23,5
Ưu tiên 1 24.0 23.5 23.0 22,5

– khối A1,D1,

Đối tượng ưu tiên KV3 KV2 KV2-NT KV1
HSPT 24.0 23.5 23.0 22,5
Ưu tiên 2 23.0 22.5 22.0 21,5
Ưu tiên 1 22.0 21.5 21.0 20,5

– khối D2,3,4,6

Đối tượng ưu tiên KV3 KV2 KV2-NT KV1
HSPT 23.5 23.0 22,5 22.0 21,5
Ưu tiên 2 22.5 22.0 21,5 21.0 20,5
Ưu tiên 1 21.5 21.0 20,5 20,0

2. Điểm trúng tuyển chuyên ngành Tài chính quốc tế (mã số 406)

– khối A:

Đối tượng ưu tiên KV3 KV2 KV2-NT KV1
HSPT 25.0 24.5 24.0 23,5
Ưu tiên 2 24.0 23.5 23.0 22,5
Ưu tiên 1 23,0 22,5 22,0 21,5

– khối A1,D1

Đối tượng ưu tiên KV3 KV2 KV2-NT KV1
HSPT 23.5 23.0 22,5 22.0
Ưu tiên 2 22.5 22.0 21,5 21.0
Ưu tiên 1 21.5 21.0 20,5 20,0

3. Điểm trúng tuyển các chuyên ngành: Thương mại quốc tế (mã số 402), Quản trị kinh doanh quốc tế (mã số 403), Kế toán (mã số 404), Thương mại điện tử (mã số 405), Phân tích và đầu tư tài chính (mã số 407), Ngân hàng (mã số 408), Kinh doanh quốc tế (mã số 409), Kinh tế quốc tế (mã số 470), Luật thương mại quốc tế (mã số 660):

Khối A:

Đối tượng ưu tiên KV3 KV2 KV2-NT KV1
HSPT 24.0 23.5 23.0 22.5
Ưu tiên 2 23.0 22.5 22.0 21.5
Ưu tiên 1 22.0 21.5 21.0 20,5

Khối A1,D1:

Đối tượng ưu tiên KV3 KV2 KV2-NT KV1
HSPT 22.5 22.0 21.5 21.0
Ưu tiên 2 21.5 21.0 20.5 20.0
Ưu tiên 1 20,5 20,0 19,5 19,0

4. Điểm trúng tuyển chuyên ngành Tiếng Anh thương mại (751)-D1 (môn ngoại ngữ tính hệ số 2),

Đối tượng ưu tiên KV3 KV2 KV2-NT KV1
HSPT 30,0 29,5 29,0 28,5
Ưu tiên 2 29,0 28,5 28,0 27,5
Ưu tiên 1 28,0 27,5 27,0 26,5

5. Điểm trúng tuyển khối ngành ngoại ngữ thương mại, gồm: chuyên ngành Tiếng Pháp thương mại (761) – D3 (môn ngoại ngữ tính hệ số 2), Tiếng Trung thương mại (771) – D1&4 (môn ngoại ngữ hệ số 2), Tiếng Nhật thương mại (781) – D1&6 (môn ngoại ngữ hệ số 2):

Đối tượng ưu tiên KV3 KV2 KV2-NT KV1
HSPT 29,0 28,5 28,0 27,5
Ưu tiên 2 28,0 27,5 27,0 26,5
Ưu tiên 1 27,0 26,5 26,0 25,5

6. Điểm trúng tuyển các chuyên ngành học tại Quảng Ninh, gồm: chuyên ngành Kế toán (504), chuyên ngành Quản trị du lịch và khách sạn (506), chuyên Kinh doanh quốc tế (509):

Khối A, A1, D1:

Đối tượng ưu tiên KV3 KV2 KV2-NT KV1
HSPT 17,0 16,5 16,0 15,5
Ưu tiên 2 16,0 15,5 15,0 14,5
Ưu tiên 1 15,0 14,5 14,0 13,5

7. Điểm trúng tuyển chương trình chất lượng cao ngành Kinh tế (giảng dạy bằng Tiếng Việt), chương trình chất lượng cao ngành Tài chính Ngân hàng (giảng dạy bằng Tiếng Việt), chương trình chất lượng cao ngành Quản trị kinh doanh (giảng dạy bằng Tiếng Việt):

Khối A:

Đối tượng ưu tiên KV3 KV2 KV2-NT KV1
HSPT 22.5 22.0 21.5 21.0
Ưu tiên 2 21.5 21.0 20.5 20.0
Ưu tiên 1 20,5 20,0 19,5 19,0

– Khối A1, D1,2,3,4,6

Đối tượng ưu tiên KV3 KV2 KV2-NT KV1
HSPT 21.0 20.5 20.0 19,5
Ưu tiên 2 20,0 19,5 19,0 18,5
Ưu tiên 1 19,0 18,5 18,0 17,5

8. Các thí sinh chưa trúng tuyển chuyên ngành đăng ký dự thi, nhưng có điểm bằng hoặc cao hơn điểm trúng tuyển của các chuyên ngành còn chỉ tiêu có thể đăng ký xét chuyển chuyên ngành. Các chuyên ngành còn chỉ tiêu cụ thể như sau:

1. Thương mại quốc tế (ngành Kinh tế) (mã 402) : 10

2. Kế toán (ngành Quản trị kinh doanh) (mã 404) : 35

3. Thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) (mã 405) : 30

4. Phân tích và đầu tư tài chính (ngành Tài chính Ngân hàng) (mã 407) : 35

5. Kinh doanh quốc tế (ngành Kinh doanh quốc tế) (mã 409) : 50

6. Luật thương mại quốc tế (ngành Luật) (mã 660) : 60

7. Tiếng Pháp thương mại (ngành Ngôn ngữ Pháp) (mã 761) : 10

8. Tiếng Trung thương mại (ngành Ngôn ngữ Trung) (mã 771) : 5

9. Tiếng Nhật thương mại (ngành Ngôn ngữ Nhật) (mã 781) : 5

10. Chương trình chất lượng cao ngành Kinh tế (giảng dạy bằng Tiếng Việt): 100

11. Chương trình chất lượng cao ngành Tài chính Ngân hàng (giảng dạy bằng Tiếng Việt): 100

12. Chương trình chất lượng cao ngành Quản trị kinh doanh (giảng dạy bằng Tiếng Việt): 100

Kết bạn với Tuyensinh247 trên Facebook để xem thông tin mới nhất!

Liveshow hot trên truyền hình:
Điểm chuẩn 2012 hot Điểm chuẩn đại học Ngoại thương năm 2012Dap an de thi 2013  - Điểm chuẩn 2012 hot Điểm chuẩn đại học Ngoại thương năm 2012  tin tuyen sinh 2013 - Điểm chuẩn 2012 hot Điểm chuẩn đại học Ngoại thương năm 2012Chi tieu tuyen sinh dai hoc cao dang 2013

Gửi nhận xét của bạn về bài viết Điểm chuẩn đại học Ngoại thương năm 2012

Tỷ lệ chọi đại học cao đẳng 2013 - Tin.tuyensinh247.com