Cao đẳng sư phạm thừa thiên huế
Để nhận được điểm chuẩn năm 2011 nhanh nhất , sớm nhất:
Bạn soạn tin: C33 MãTrường<dấu cách> MãNghành gửi 8712
VD: Bạn thi trường Cao đẳng sư phạm thừa thiên huế và mã ngành bạn cần xem là 01
Soạn tin: C33 01 gửi 8712
Tổng đài hỗ trợ 1900561234
Hoặc truy cập http://diemthi.az24.vn/diem-thi-cao-dang-2011/Cao-Dang-Su-Pham-Thua-Thien-Hue-p147.html để xem điểm thi miễn phí
Các bạn có thể xem điểm chuẩn Điểm chuẩn Cao đẳng sư phạm thừa thiên huế các năm trước:
Điểm chuẩn năm 2009:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 23 | Đồ họa | V | 11 | |
| 2 | 24 | Thiết kế thời trang | V | 11 | |
| 3 | 22 | Tiếng Anh (Du lịch – thương mại) | D1 | 14 | |
| 4 | 21 | Tiếng Nhật | D1 | 12 | |
| 5 | 20 | Công tác xã hội. | D1 | 12 | |
| 6 | 20 | Công tác xã hội | C | 13 | |
| 7 | 19 | Quản lý văn hóa. | D1 | 12 | |
| 8 | 18 | Thư ký văn phòng. | D1 | 12 | |
| 9 | 19 | Quản lý văn hóa | C | 11 | |
| 10 | 18 | Thư ký văn phòng | C | 12 | |
| 11 | 17 | Quản trị văn phòng. | D1 | 14.5 | |
| 12 | 17 | Quản trị văn phòng | C | 14.5 | |
| 13 | 16 | Việt Nam học (Văn hóa – du lịch). | D1 | 14 | |
| 14 | 16 | Việt Nam học (Văn hóa – du lịch) | C | 14 | |
| 15 | 15 | Thư viện – Thông tin. | D1 | 12.5 | |
| 16 | 15 | Thư viện – Thông tin | C | 12.5 | |
| 17 | 14 | Công nghệ thiết bị trường học | A | 10 | |
| 18 | 13 | Quản lý đất đai | A | 11 | |
| 19 | 12 | Quản trị kinh doanh | A | 18 | |
| 20 | 11 | Tin học (Quản trị mạng) | A | 12.5 | |
| 21 | 10 | Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | A | 18 | |
| 22 | 9 | SP Tiếng Anh | A | 17 | |
| 23 | 8 | Giáo dục tiểu học | C | 15.5 | |
| 24 | 8 | Giáo dục tiểu học. | D1 | 15.5 | |
| 25 | 7 | SP Địa lý | C | 17 | |
| 26 | 6 | SP Sinh học | B | 20 | |
| 27 | 5 | SP Kỹ thuật công nghiệp | A | 14.5 | |
| 28 | 3 | Giáo dục Mầm non | M | 12.5 | |
| 29 | 4 | SP Vật lý | A | 23 | |
| 30 | 2 | SP Thể dục – Đoàn Đội | T | 22 | |
| 31 | 1 | SP Âm nhạc | N | 19.5 |
Điểm chuẩn năm 2010:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7 | Sư phạm Lịch sử | C | 16.5 | |
| 2 | 6 | Sư phạm Hóa | A | 23.5 | |
| 3 | 5 | Sư phạm Toán | A | 23.5 | |
| 4 | 2 | Sư phạm mỹ thuật | H | 22.5 | Năng khiếu nhân đôi |
| 5 | 4 | Giáo dục mầm non | M | 13 | |
| 6 | 3 | Sư phạm thể dục đoàn đội | T | 21.5 | Năng khiếu nhân đôi |
| 7 | 1 | Sư phạm âm nhạc | N | 21 | |
| 8 | 26 | Thiết kế thời trang | H | 14 | |
| 9 | 25 | Đồ họa | H | 17.5 | |
| 10 | 24 | Tiếng Anh | D1 | 16 | |
| 11 | 23 | Tiếng Nhật | D1 | 13 | |
| 12 | 22 | Công tác xã hội | C, D1 | 13 | |
| 13 | 21 | Quản lý văn hóa | C, D1 | 12 | |
| 14 | 20 | Thư ký văn phòng. | C, D1 | 12.5 | |
| 15 | 19 | Quản trị văn phòng | C, D1 | 15 | |
| 16 | 18 | Việt Nam học | C, D1 | 13 | |
| 17 | 17 | Thư viện – thông tin | C, D1 | 12 | |
| 18 | 16 | Công nghệ thiết bị trường học | A | 13 | |
| 19 | 15 | Quản lý đất đai | A | 13.5 | |
| 20 | 14 | Quản trị kinh doanh | A | 18.5 | |
| 21 | 13 | Tin học | A | 15 | |
| 22 | 12 | Tài chính ngân hàng | A | 20 | |
| 23 | 11 | Kế toán | A | 19.5 | |
| 24 | 10 | sư phạm tiếng Anh | D1 | 14.5 | |
| 25 | 9 | Giáo dục tiểu học | C, D1 | 16.5 | |
| 26 | 8 | Sư phạm ngữ văn | C | 16.5 |
Kết bạn với Tuyensinh247 trên Facebook để xem thông tin mới nhất!
Liveshow hot trên truyền hình:
Dap an de thi 2013 -
tin tuyen sinh 2013
-
Chi tieu tuyen sinh dai hoc cao dang 2013


