Điểm chuẩn Cao Đẳng Sư Phạm Đăk Lăk năm 2011:
Hiện tại chúng tôi chưa cập nhật Điểm chuẩn Cao Đẳng Sư Phạm Đăk Lăk năm 2011. Chúng tôi sẽ cập nhật sớm nhất.
Để nhận được điểm chuẩn năm 2011 nhanh nhất , sớm nhất:
Bạn soạn tin: DCL MãTrường<dấu cách> MãNghành gửi 8712
VD: Bạn thi trường Cao Đẳng Sư Phạm Đăk Lăk có mã trường là C40 và mã ngành bạn cần xem là 05
Soạn tin: DCL C40 05 gửi 8712
Để được hỗ trợ, mời bạn gọi 1900571247 để được tư vấn những thông tin hữu ích trong mùa thi!
Các bạn vui lòng xem điểm chuẩn Cao Đẳng Sư Phạm Đăk Lăk các năm trước đó:
Điểm chuẩn Cao Đẳng Sư Phạm Đăk Lăk 2010:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 1 | SP Toán – Lý | A | 11 | |
| 2 | 2 | SP Vật lý-KTCN | A | 9.5 | |
| 3 | 3 | SP Sinh – Hóa | B | 12 | |
| 4 | 7 | SP Lịch sử – Địa lý | C | 10.5 | |
| 5 | 8 | SP Ngữ văn –GDCD | C | 10.5 | |
| 6 | 9 | SP Mỹ thuật | H | 0 | |
| 7 | 11 | SP Âm nhạc- CT Đội | N | 0 | |
| 8 | 12 | Giáo dục Mầm non | M | 0 | |
| 9 | 13 | SP Gíao dục tiểu học | A, C | 9.5 | |
| 10 | 18 | SP Địa lý – Lịch sử | C | 10.5 | |
| 11 | 25 | Tin học (Ngoài SP) | A, B | 8 | |
| 12 | 26 | TC – Ngân hàng | A | 8 | |
| 13 | 27 | Quản trị – Văn phòng | C | 10 | |
| 14 | 28 | Kế toán | A | 8 | |
| 15 | 29 | Tiếng Anh (ngoài SP) | D1 | 8 | |
| 16 | 30 | Công tác Xã hội | C | 9 | |
| 17 | 33 | Công nghệ thiết bị trường học | A, B | 8.5 |
Kết bạn với Tuyensinh247 trên Facebook để xem thông tin mới nhất!
Liveshow hot trên truyền hình:
Dap an de thi 2013 -
tin tuyen sinh 2013
-
Chi tieu tuyen sinh dai hoc cao dang 2013



cho e hoi tai sao truong sao dang su pham daklak khong co nghanh su pham tieng anh. truong nen mo rong them nghanh nay de hoc sinh co nhieu su lua chon hon